tốt nghiệp

Học thuật
Thân thiện
tốt nghiệp

Học sinh mặc áo cử nhân và đội mũ tốt nghiệp trong lễ trao bằng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hoàn thành một chương trình học thi đỗ: Chỉ hành động học xong toàn bộ chương trình của một cấp học, một khóa học vượt qua kỳ thi cuối cùng để được công nhận.
    • Được cấp bằng, chứng chỉ sau khi hoàn thành khóa học: Hành động chính thức kết thúc một giai đoạn đào tạo nhận được văn bằng chứng nhận.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã tốt nghiệp đại học vào năm ngoái.
    • Sinh viên phải hoàn thành luận văn mới được tốt nghiệp.
    • ấy tốt nghiệp loại giỏi từ trường Y.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tốt nghiệp ra trường": nhấn mạnh việc hoàn thành khóa học rời khỏi trường học một cách chính thức.

    • Sau khi tốt nghiệp ra trường, anh ấy bắt đầu đi làm ngay.
  • "tốt nghiệp hạng ưu/giỏi/khá": chỉ việc tốt nghiệp với thành tích, xếp loại cụ thể.

    • Chị tôi tốt nghiệp hạng ưu nên được nhiều công ty săn đón.
Biến thể từ liên quan
  • Tốt nghiệp (danh từ hóa): Dùng để chỉ sự kiện, việc tốt nghiệp.

    • Lễ tốt nghiệp của chúng tôi diễn ra vào tháng Sáu.
  • Bằng tốt nghiệp (danh từ): Văn bằng chính thức chứng nhận việc đã tốt nghiệp.

    • ấy vừa nhận được bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.
  • Lễ tốt nghiệp (danh từ): Buổi lễ trang trọng để trao bằng chúc mừng những người tốt nghiệp.

    • Gia đình tôi sẽ tham dự lễ tốt nghiệp của tôi.
  • Thi tốt nghiệp (cụm danh từ): Kỳ thi cuối khóa để xét công nhận tốt nghiệp.

    • Kỳ thi tốt nghiệp năm nay sẽ diễn ra vào tháng Bảy.
Từ đồng nghĩa
  • Hoàn thành chương trình học: Nhấn mạnh việc kết thúc khóa học, có thể chưa bao hàm nghĩa thi đỗ.
  • Ra trường: Cách nói thông tục về việc kết thúc việc họcmột trường.
Cụm từ liên quan
  • Tốt nghiệp loại xuất sắc: Tốt nghiệp với thành tích cao nhất.
  • Tốt nghiệp sớm: Hoàn thành chương trình học tốt nghiệp trước thời hạn thông thường.
  • Hồ sơ tốt nghiệp: Tập hợp các giấy tờ, văn bằng liên quan đến việc tốt nghiệp.
tốt nghiệp

Học sinh mặc áo cử nhân và đội mũ tốt nghiệp trong lễ trao bằng.

  1. đgt. Học xong một chương trình của một cấp học, một khoá học thi đỗ: thi tốt nghiệp phổ thông trung học luận văn tốt nghiệp đại học.